邑人

yì rénấp nhân

Hán Việt: ấp nhân · Pinyin: yì rén

Tổng quan

Người cùng huyện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.封地上的人。 2.同邑的人; 同乡的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.鄉邑中的人。《易經.比卦.象曰》:「邑人不誡,上使中也。」 2.同邑的人。《左傳.定公九年》:「盡借邑人之車,鍥其軸,麻約而歸之。」《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「臣邑人司馬相如,自言為此賦。」

Cấu tạo: 邑 (ấp) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người cùng làng
  • Biên soạn 邑人 yìrén n. people of the same county/district

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鄉邑中的人。《易經.比卦.象曰》:「邑人不誡,上使中也。」 2.同邑的人。《左傳.定公九年》:「盡借邑人之車,鍥其軸,麻約而歸之。」《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「臣邑人司馬相如,自言為此賦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.封地上的人。 2.同邑的人; 同乡的人。

Eng

  • Cihui 邑人 yìrén n. people of the same county/district

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人