邑人

yì rén ấp nhân

Hán Việt: ấp nhân · Pinyin: yì rén

Tổng quan

gười cùng huyện. ấp nhân ấp nhân ☆Người cùng huyện.

Cấu tạo: (ấp) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười cùng huyện. ấp nhân ấp nhân ☆Người cùng huyện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鄉邑中的人。《易經.比卦.象曰》:「邑人不誡,上使中也。」 2.同邑的人。《左傳.定公九年》:「盡借邑人之車,鍥其軸,麻約而歸之。」《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「臣邑人司馬相如,自言為此賦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 封地上的人; 同邑的人;同乡的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.封地上的人。 2.同邑的人;同乡的人。

Eng

  • Cihui 邑人 yìrén n. people of the same county/district