邑侯

yì hóuấp hầu

Hán Việt: ấp hầu · Pinyin: yì hóu

Tổng quan

Một tên chỉ vị vua quan huyện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.县令。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時對縣令的尊稱。因其主理一邑,故稱為「邑侯」,如古代的諸侯。也稱為「邑宰」。

Cấu tạo: 邑 (ấp) + 侯 (hầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quan huyện
  • Biên soạn 邑侯 yìhóu n. former district magistrate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時對縣令的尊稱。因其主理一邑,故稱為「邑侯」,如古代的諸侯。也稱為「邑宰」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.县令。

Eng

  • Cihui 邑侯 yìhóu n. former district magistrate

Từ liên quan

Gần nghĩa

侯爵 · 侯爷 · 侯門 · 侯门 · 侯马 · 侯鸟 · 邑人 · 邑宰