邑君

yì jūn ấp quân

Hán Việt: ấp quân · Pinyin: yì jūn

Tổng quan

Cấu tạo: (ấp) + (quân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女子的封號。《後漢書.卷七二.董卓傳》:「男皆封侯,女為邑君。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地方官; 县君,古代女子的封号; 用为对妇女的尊称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.地方官。 2.县君,古代女子的封号。 3.用为对妇女的尊称。