邑子

yì zi ấp tử

Hán Việt: ấp tử · Pinyin: yì zi

Tổng quan

Cấu tạo: (ấp) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同縣的人。《漢書.卷六四上.朱買臣傳》:「會邑子嚴助貴幸,薦買臣。」《後漢書.卷一七.馮異傳》:「異因薦邑子銚期、叔壽、段建、左隆等,光武皆以為掾史,從至洛陽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同邑的人;同乡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同邑的人;同乡。