邑庠
ấp tường
Hán Việt: ấp tường · Pinyin: yì xiáng
Tổng quan
Trường học tại địa phương, tại một huyện
1.明清时称县学为邑庠。
科舉時代稱縣學為「邑庠」。明.李昌祺《剪燈餘話.卷一.月夜彈琴記》:「到任三日,祇謁先聖于邑庠。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trường huyện
- Biên soạn 1. county school 2. county-school graduates
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 科舉時代稱縣學為「邑庠」。明.李昌祺《剪燈餘話.卷一.月夜彈琴記》:「到任三日,祇謁先聖于邑庠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.明清时称县学为邑庠。
Eng
- Cihui 邑庠 ìxiáng n. <trad.> 1. county school 2. county-school graduates