邑庠

yì xiáng ấp tường

Hán Việt: ấp tường · Pinyin: yì xiáng

Tổng quan

rường học tại địa phương, tại một huyện. ấp tường ấp tường ☆Trường học tại địa phương, tại một huyện.

Cấu tạo: (ấp) + (tường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rường học tại địa phương, tại một huyện. ấp tường ấp tường ☆Trường học tại địa phương, tại một huyện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 科舉時代稱縣學為「邑庠」。明.李昌祺《剪燈餘話.卷一.月夜彈琴記》:「到任三日,祇謁先聖于邑庠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明清时称县学为邑庠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明清时称县学为邑庠。

Eng

  • Cihui 邑庠 ìxiáng n. <trad.> 1. county school 2. county-school graduates