邑落
ấp lạc
Hán Việt: ấp lạc · Pinyin: yì luò
Tổng quan
ột thôn, một làng — Có nghĩa như Bộ lạc. ấp lạc ấp lạc ☆Một thôn, một làng — Có nghĩa như Bộ lạc.
Nghĩa
Việt
- Cihui ột thôn, một làng — Có nghĩa như Bộ lạc. ấp lạc ấp lạc ☆Một thôn, một làng — Có nghĩa như Bộ lạc.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 村落,聚落; 部落。
- Tân Hoa Tự Điển 1.村落,聚落。 2.部落。
Eng
- Cihui 邑落 ìluò n. 1. hamlet 2. tribe
ja
- JMdict hamlet