那事

na sự

Hán Việt: na sự

Tổng quan

NA SỰ Thiền lâm phương ngữ. Việc ấy. Chỉ cho việc ngộ đạo thành Phật. Tiết Tuyết Phong Huệ Trung Thiền sư trong NĐHN q. 18 ghi: 上堂:終日忙忙、那事無妨。作麼生是那事? Sư thượng đường: Suốt ngày luôn bận rộn, mà việc ấy chẳng bị phương ngại. Cái gì là việc ấy?

Cấu tạo: (na) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NA SỰ Thiền lâm phương ngữ. Việc ấy. Chỉ cho việc ngộ đạo thành Phật. Tiết Tuyết Phong Huệ Trung Thiền sư trong NĐHN q. 18 ghi: 上堂:終日忙忙、那事無妨。作麼生是那事? Sư thượng đường: Suốt ngày luôn bận rộn, mà việc ấy chẳng bị phương ngại. Cái gì là việc ấy?