那些

nà xiēna ta

Hán Việt: na ta · Pinyin: nà xiē

Tổng quan

những...ấy; những... đó; những... kia. bà nội hay kể những chuyện ấy cho lũ trẻ nghe

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.哪里。表示反诘。 2.哪里∥处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

說明事物的指示詞。如:「我們歡迎那些有理想的年輕人,加入六年國建的行列。」

Cấu tạo: 那 (na) + 些 (ta)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 奶奶愛把那些事兒講給孩子們聽。
  • Biên soạn pr./attr. those

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詢問事物數量的疑問詞。如:「你到底讀了那些書?」也作「哪些」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 說明事物的指示詞。如:「我們歡迎那些有理想的年輕人,加入六年國建的行列。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.哪里。表示反诘。 2.哪里∥处。

Eng

  • Cihui those

Đức

  • Handedict diese, jene

Từ liên quan

Gần nghĩa

那些人的 · 些个 · 些些 · 些個 · 些吉 · 些子 · 些小 · 些少