那些

nà xiē na ta

Hán Việt: na ta · Pinyin: nà xiē

Tổng quan

những cái đó những...ấy; những... đó; những... kia。指示兩個以上的人或事物。 奶奶愛把那些事兒講給孩子們聽。 bà nội hay kể những chuyện ấy cho lũ trẻ nghe.

Cấu tạo: (na) + (ta)

Nghĩa

Việt

  • Cihui những cái đó những...ấy; những... đó; những... kia。指示兩個以上的人或事物。 奶奶愛把那些事兒講給孩子們聽。 bà nội hay kể những chuyện ấy cho lũ trẻ nghe.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詢問事物數量的疑問詞。如:「你到底讀了那些書?」也作「哪些」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 說明事物的指示詞。如:「我們歡迎那些有理想的年輕人,加入六年國建的行列。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哪里。表示反诘; 哪里∥处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.哪里。表示反诘。 2.哪里∥处。

Eng

  • CC-CEDICT those
  • Cihui those