那咱

nà zanna cha

Hán Việt: na cha · Pinyin: nà zan

Tổng quan

vào thời đó (cổ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"那昝"。亦作"那咱"。 2.犹那时候。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

從前、那時候。《金瓶梅》第三五回:「不如那咱哥做會首時,還有個張主。」《儒林外史》第七回:「那咱你在這裡上學時還小哩,頭上扎著抓角兒。」

Cấu tạo: 那 (na) + 咱 (cha)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thời gian trước
  • Tần suất từ vào thời đó (cổ)
  • Biên soạn (at) that time

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從前、那時候。《金瓶梅》第三五回:「不如那咱哥做會首時,還有個張主。」《儒林外史》第七回:「那咱你在這裡上學時還小哩,頭上扎著抓角兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"那昝"。亦作"那咱"。 2.犹那时候。

Eng

  • Cihui at that time (old)
  • Tần suất từ n. <coll.> (at) that time

Từ liên quan

Gần nghĩa

咱们 · 咱俩 · 咱家 · 那世 · 那个 · 那么 · 那事 · 那些