邦伯

bāng bó bang bá

Hán Việt: bang bá · Pinyin: bāng bó

Tổng quan

ột tên chỉ vị đứng đầu một châu thời xưa, tức vị Châu mục — Chỉ vị vua chư hầu. bang bá bang bá ☆Một tên chỉ vị đứng đầu một châu thời xưa, tức vị Châu mục — Chỉ vị vua chư hầu.

Cấu tạo: (bang) + (bá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột tên chỉ vị đứng đầu một châu thời xưa, tức vị Châu mục — Chỉ vị vua chư hầu. bang bá bang bá ☆Một tên chỉ vị đứng đầu một châu thời xưa, tức vị Châu mục — Chỉ vị vua chư hầu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一方諸侯之長。《書經.盤庚下》:「嗚呼!邦伯、師長、百執事之人,尚皆隱哉!」後泛稱各地方的長官。《唐詩紀事.卷二二.元結》:「得結輩十數公,落落參錯天下,為邦伯,萬物吐氣,天下少安可待矣。」也稱為「方伯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 州牧。古代用以称一方诸侯之长。《书.召诰》"命庶殷侯甸男邦伯。"孔传"邦伯,方伯,即州牧也。"后因称刺史﹑知州等一州的长官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.州牧。古代用以称一方诸侯之长。《书.召诰》"命庶殷侯甸男邦伯。"孔传"邦伯,方伯,即州牧也。"后因称刺史﹑知州等一州的长官。