邦土

bāng tǔ bang thổ

Hán Việt: bang thổ · Pinyin: bāng tǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (bang) + (thổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國土。《書經.周官》:「司空掌邦土,居四民,時地利。」宋.吳曾《能改齋漫錄.卷九.有二中牟》:「臣瓚按,河南中牟,春秋之時,在鄭之疆內。及三卿分晉,則為魏之邦土。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国土。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.国土。

Eng

  • Cihui 邦土 āngtǔ n. territory/land of a country

ja

  • JMdict realm|country