邦域
bang vực
Hán Việt: bang vực · Pinyin: bāng yù
Tổng quan
Như Bang kì 邦畿
1.疆土; 国境; 区域。
疆域、國土。《論語.季氏》:「夫顓臾,昔者先王以為東蒙主,且在邦域之中矣。」也作「封略」、「封疆」、「封域」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Lãnh thổ quốc gia
- Tần suất từ Như Bang kì 邦畿
- Biên soạn national territory
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 疆域、國土。《論語.季氏》:「夫顓臾,昔者先王以為東蒙主,且在邦域之中矣。」也作「封略」、「封疆」、「封域」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.疆土; 国境; 区域。
Eng
- Cihui 邦域 āngyù n. <wr.> national territory
- Tần suất từ n. <wr.> national territory