邦家
bang gia
Hán Việt: bang gia · Pinyin: bāng jiā
Tổng quan
Nước và nhà. Như Quốc gia. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Thân hệ bang gia hữu dụng«. Nghĩa là tấm thân người con trai được ràng buộc với nhà với nước, sau cùng phải được dùng tới
1.国家。
邦,諸侯的封國; 家,大夫的封邑。「邦家」指國家。《詩經.小雅.我行其野》:「爾不我畜,復我邦家。」晉.陸機〈辯亡論下〉:「而邦家顛覆,宗廟為墟。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Nước và nhà. Như Quốc gia. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Thân hệ bang gia hữu dụng«. Nghĩa là tấm thân người con trai được ràng buộc với nhà với nước, sau cùng phải được dùng tới
- Biên soạn 邦家 bāngjiā n. <wr.> nation; state; country
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 邦,諸侯的封國; 家,大夫的封邑。「邦家」指國家。《詩經.小雅.我行其野》:「爾不我畜,復我邦家。」晉.陸機〈辯亡論下〉:「而邦家顛覆,宗廟為墟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.国家。
Eng
- JMdict country
- JMdict one's own country
- Cihui 邦家 bāngjiā n. <wr.> nation; state; country
- Tần suất từ 邦家 bāngjiā n. <wr.> nation; state; country
Đức
- Handedict der Staat, die Nation (S, Pol)
ja
- JMdict 邦家(ほうか)
other
- Nguồn khác »Thân hệ bang gia hữu dụng«. Nghĩa là tấm thân người con trai được ràng buộc với nhà với nước, sau cùng phải được dùng tới