邦家

bāng jiā bang gia

Hán Việt: bang gia · Pinyin: bāng jiā

Tổng quan

ước và nhà. Như Quốc gia. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Thân hệ bang gia hữu dụng«. Nghĩa là tấm thân người con trai được ràng buộc với nhà với nước, sau cùng phải được dùng tới. bang gia bang gia ☆Nước và nhà. Như Quốc gia. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Thân hệ bang gia hữu dụng«. Nghĩa là tấm thân người con trai được ràng buộc với nhà với nước, sau cùng phải được dùng tới.

Cấu tạo: (bang) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước và nhà. Như Quốc gia. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Thân hệ bang gia hữu dụng«. Nghĩa là tấm thân người con trai được ràng buộc với nhà với nước, sau cùng phải được dùng tới. bang gia bang gia ☆Nước và nhà. Như Quốc gia. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Thân hệ bang gia hữ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 邦,諸侯的封國;家,大夫的封邑。「邦家」指國家。《詩經.小雅.我行其野》:「爾不我畜,復我邦家。」晉.陸機〈辯亡論下〉:「而邦家顛覆,宗廟為墟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国家。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.国家。

Eng

  • Cihui 邦家 bāngjiā n. <wr.> nation; state; country

ja

  • JMdict country|one's own country