邪呼
tà hô
Hán Việt: tà hô · Pinyin: xié hū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眾人呼喊相應和之聲。《南史.卷五五.曹景宗傳》:「為人嗜酒好樂,臘月於宅中使人作邪呼逐除,遍往人家乞酒食。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容众人欢叫声。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容众人欢叫声。
Eng
- Cihui 邪呼 éhū v. answer in unison