邪心

xié xīn tà tâm

Hán Việt: tà tâm · Pinyin: xié xīn

Tổng quan

òng dạ xấu xa, không ngay thẳng. tà tâm tà tâm ☆Lòng dạ xấu xa, không ngay thẳng. tà tâm; ý nghĩ bất chính。邪念。

Cấu tạo: (tà) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òng dạ xấu xa, không ngay thẳng. tà tâm tà tâm ☆Lòng dạ xấu xa, không ngay thẳng. tà tâm; ý nghĩ bất chính。邪念。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 邪惡的心思、邪念。《韓非子.解老》:「有欲甚則邪心勝,邪心勝則事經絕。」《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「忠於為國,無邪心也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不正当的念头。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不正当的念头。

Eng

  • Cihui 邪心 iéxīn n. evil thought(s)

ja

  • JMdict wicked heart|evil design