邪淫
tà dâm
Hán Việt: tà dâm · Pinyin: xié yín
Tổng quan
ấu xa, ham chuyện trai gái bất chính. Đoạn trường tân thanh có câu: »Xét trong tội nghiệp Thuý Kiều, mắc điều tình ái khỏi điều tà dâm«. tà dâm tà dâm ☆Xấu xa, ham chuyện trai gái bất chính. Đoạn trường tân thanh có câu: »Xét trong tội nghiệp Thuý Kiều, mắc điều tình ái khỏi điều tà dâm«.
Nghĩa
Việt
- Cihui ấu xa, ham chuyện trai gái bất chính. Đoạn trường tân thanh có câu: »Xét trong tội nghiệp Thuý Kiều, mắc điều tình ái khỏi điều tà dâm«. tà dâm tà dâm ☆Xấu xa, ham chuyện trai gái bất chính. Đoạn trường tân thanh có câu: »Xét trong tội nghiệp Thuý Kiều, mắc điều tình ái khỏi điều…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"邪淫"; 邪恶纵逸; 奸淫;下流的行为; 中医指致病的因素,即风﹑寒﹑暑﹑湿﹑燥﹑火六淫邪气。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"邪淫"。 2.邪恶纵逸。 3.奸淫;下流的行为。 4.中医指致病的因素,即风﹑寒﹑暑﹑湿﹑燥﹑火六淫邪气。
Eng
- Cihui 邪淫 iéyín n. debauchery; licentiousness
ja
- JMdict lewdness