邪祟

xié suìtà túy

Hán Việt: tà túy · Pinyin: xié suì

Tổng quan

tai hoạ. chiến thắng gian tà. 驅除邪祟. xua đuổi tà ma

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧指作祟害人的鬼怪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

邪靈異怪的鬼物。《西遊記》第一○回:「二將軍侍立門旁,一夜天晚,更不曾見一點邪祟。」

Cấu tạo: 邪 (tà) + 祟 (túy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 戰勝邪祟。 驅除邪祟。
  • Tần suất từ tà ma; tai hoạ. chiến thắng gian tà. 驅除邪祟. xua đuổi tà ma.; tai hoạ
  • Biên soạn 邪祟 iésuì n. evil thing/doing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 邪靈異怪的鬼物。《西遊記》第一○回:「二將軍侍立門旁,一夜天晚,更不曾見一點邪祟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧指作祟害人的鬼怪。

Eng

  • Cihui evil spirit
  • Tần suất từ 邪祟 iésuì n. evil thing/doing

Từ liên quan

Gần nghĩa

邪主 · 邪乎 · 邪书 · 邪伪 · 邪佞 · 邪偽 · 邪僻 · 邪命