邪行

xié xíng tà hành

Hán Việt: tà hành · Pinyin: xié xíng

Tổng quan

tà hạnh (術語)總稱九十六種外道之行法。瑜伽倫記六上曰:「邪行九十六種外道等。」☸ hành vi bất chính。不正當的行為。 方 khác lạ; quái lạ; khác thường; đặc biệt。特殊;特別(多指貶義)。 天氣冷得邪行。 trời lạnh một cách khác thường. 他們倆好得邪行。 hai đứa chúng nó tốt đến mức khác thường.

Cấu tạo: (tà) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tà hạnh (術語)總稱九十六種外道之行法。瑜伽倫記六上曰:「邪行九十六種外道等。」☸ hành vi bất chính。不正當的行為。 方 khác lạ; quái lạ; khác thường; đặc biệt。特殊;特別(多指貶義)。 天氣冷得邪行。 trời lạnh một cách khác thường. 他們倆好得邪行。 hai đứa chúng nó tốt đến mức khác thường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古怪。如:「他這話問得有點兒邪行。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 不正當的行為。《管子.權修》:「凡牧民者,使士無邪行,女無淫事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 邪僻的行为; 斜向行进; 方言。异乎寻常。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.邪僻的行为。 2.斜向行进。 3.方言。异乎寻常。

Eng

  • Cihui 邪行 iéxing n. <coll.> 1. weird/odd/peculiar behavior 2. evil deeds||►See also ²xiéxíng