邪說

xié shuō tà thuyết

Hán Việt: tà thuyết · Pinyin: xié shuō

Tổng quan

giáo lý độc hại | học thuyết tà ác ái tư tưởng xấu xa đem truyền bá ra. tà thuyết tà thuyết ☆Cái tư tưởng xấu xa đem truyền bá ra. tà thuyết; học thuyết xằng bậy。有嚴重危害性的不正當的議論。 辟邪說。 Bài trừ học thuyết xằng bậy.

Cấu tạo: (tà) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tà thuyết tà thuyết ☆Cái tư tưởng xấu xa đem truyền bá ra.
  • Cihui giáo lý độc hại | học thuyết tà ác ái tư tưởng xấu xa đem truyền bá ra. tà thuyết tà thuyết ☆Cái tư tưởng xấu xa đem truyền bá ra. tà thuyết; học thuyết xằng bậy。有嚴重危害性的不正當的議論。 辟邪說。 Bài trừ học thuyết xằng bậy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不當的言論、異說。《荀子.儒效》:「邪說畏之,眾人媿之。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「把那抱別姓,借異種,這樣邪說疑我。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荒谬有害的言论。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.荒谬有害的言论。

Eng

  • CC-CEDICT harmful teachings|evil doctrine
  • Cihui harmful teachings; evil doctrine