郵資憑證

yóu zī píng zhèng bưu tư bằng chứng

Hán Việt: bưu tư bằng chứng · Pinyin: yóu zī píng zhèng

Tổng quan

Cấu tạo: (bưu) + (tư) + (bằng) + (chứng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国家(地区)邮政主管部门发行的,作为交寄邮件的纳费标志。包括邮票,印在邮资信封、邮资明信片、邮资邮简上的邮票图案,邮资机打印的邮资符志三大类。