鄰睦
lân mục
Hán Việt: lân mục · Pinyin: lín mù
Tổng quan
quan hệ thân thiện
Nghĩa
Việt
- Cihui quan hệ thân thiện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 與鄰人相處和睦。《南史.卷六九.列傳.虞荔》:「方今周、齊鄰睦,境外無虞,并兵一向,匪朝伊夕。」南朝陳.徐陵〈為陳武帝與周冢宰文護論邊境事書〉:「所謂通和,是由鄰睦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹邻好。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹邻好。
Eng
- CC-CEDICT to be on friendly terms
- Cihui to be on friendly terms