邻罗

lân la

Hán Việt: lân la

Tổng quan

i từ nơi gần tới nơi xa hơn — Nói từ chuyện này bắt sang chuyện khác. Đoạn trường tân thanh có câu: »Chàng về xem ý tứ nhà. Chuyện mình cũng rắp lân la giải bày«. lân la lân la ☆Đi từ nơi gần tới nơi xa hơn — Nói từ chuyện này bắt sang chuyện khác. Đoạn trường tân thanh có câu: »Chàng về xem ý tứ nhà. Chuyện mình cũng rắp lân la giải bày«. lân la 鄰羅 đgt. dò đến, mon men đến. Lân la mến cảnh sơn kh…

Cấu tạo: (lân) + (la)

Nghĩa

Việt

  • Cihui i từ nơi gần tới nơi xa hơn — Nói từ chuyện này bắt sang chuyện khác. Đoạn trường tân thanh có câu: »Chàng về xem ý tứ nhà. Chuyện mình cũng rắp lân la giải bày«. lân la lân la ☆Đi từ nơi gần tới nơi xa hơn — Nói từ chuyện này bắt sang chuyện khác. Đoạn trường tân thanh có câu: »…