鬱郁
úc úc
Hán Việt: úc úc · Pinyin: yù yù
Tổng quan
buồn bực: bóng bẩy/đẹp đẽ bóng bẩy/thơm nồng/ngào ngạt/xanh tươi/u tùm/buồn bực sầu não
Nghĩa
Việt
- Cihui buồn bực: bóng bẩy/đẹp đẽ bóng bẩy/thơm nồng/ngào ngạt/xanh tươi/u tùm/buồn bực sầu não
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.文采美盛的樣子。《論語.八佾》:「周監於二代,郁郁乎文哉,吾從周。」 2.香氣濃烈的樣子。《文選.司馬相如.上林賦》:「郁郁菲菲,眾香發越。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 文采显著:文采~;香气浓厚。
Eng
- Cihui 鬱郁 yùyù r.f. <wr.> 1. lush; luxuriant 2. melancholy 3. strongly fragrant 4. elegant; refined 5. beautifully adorned
ja
- JMdict flourishing|teeming with culture|aromatic|emitting an aroma