郊祀

jiāo sì giao tự

Hán Việt: giao tự · Pinyin: jiāo sì

Tổng quan

cặp nghi lễ tế tự hàng năm do hoàng đế cử hành thời cổ đại: một ở ngoại ô phía nam kinh thành (dâng lễ vật lên Trời) và một ở ngoại ô phía bắc (dâng lễ vật cho Đất)

Cấu tạo: (giao) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cặp nghi lễ tế tự hàng năm do hoàng đế cử hành thời cổ đại: một ở ngoại ô phía nam kinh thành (dâng lễ vật lên Trời) và một ở ngoại ô phía bắc (dâng lễ vật cho Đất)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代帝王在郊外祭祀天地的典禮。《左傳.襄公七年》:「夫郊祀后稷,以祈農事也。」《文選.揚雄.甘泉賦》:「上方郊祀甘泉泰畤、汾陰后土,以求繼嗣。」也稱為「郊社」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代于郊外祭祀天地,南郊祭天,北郊祭地。郊谓大祀,祀为群祀; 《郊祀歌》的省称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代于郊外祭祀天地,南郊祭天,北郊祭地。郊谓大祀,祀为群祀。 2.《郊祀歌》的省称。

Eng

  • CC-CEDICT pair of annual sacrificial ceremonies held by the emperor in ancient times: one in the southern suburbs of the capital (bringing offerings to Heaven) and another in the northern suburbs (with offerings to Earth)
  • Cihui 郊祀 jiāosì v. offer sacrifice to heaven and earth