郊迎
giao nghênh
Hán Việt: giao nghênh · Pinyin: jiāo yíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 到郊外迎接賓客,表示敬重之意。《管子.小匡》:「桓公郊迎管子而問焉,管仲辭讓。」《漢書.卷五七.司馬相如傳下》:「至蜀,太守以下郊迎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代出郊迎宾,以示隆重﹑尊敬。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代出郊迎宾,以示隆重﹑尊敬。
Eng
- Cihui 郊迎 jiāoyíng v. go beyond the town limits to welcome a guest (to show respect)