郎中

láng zhōnglang trung

Hán Việt: lang trung · Pinyin: láng zhōng

Tổng quan

lang trung (tên chức quan ngày xưa). 方; thầy lang

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代一种官职; 中医医生。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.職官名。秦、漢時,掌宮廷侍衛。隋代以後,為六部內各司之主管。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「而秦法,群臣侍殿上者,不得持尺寸之兵; 諸郎中執兵皆陳殿下,非有詔召不得上。」 2.尊稱他人的隨從。《水滸傳》第三○回:「兄長,這幾位郎中是張都監相公處差來取你。他既著人牽馬來,哥哥心下如何?」 3.醫生的俗稱。《董西廂》卷五:「奇妙!奇妙!郎中診罷,嘻嘻的冷笑。」《儒林外史》第三回:「眾人扶起,借廟門口一個外科郎中跳駝子板凳上坐著。」 4.專門在賭場中以不法手段詐騙他人錢財的賭徒。

Cấu tạo: 郎 (lang) + 中 (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bác sĩ (y học cổ truyền Trung Quốc)
  • Cihui chức quan thời xưa
  • Cihui bạn đồng liêu (kính trọng)
  • Biên soạn 1. <topo.> herbal doctor 2. <hist.> secretary-general of a ministry 3. trickster M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。秦、漢時,掌宮廷侍衛。隋代以後,為六部內各司之主管。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「而秦法,群臣侍殿上者,不得持尺寸之兵; 諸郎中執兵皆陳殿下,非有詔召不得上。」 2.尊稱他人的隨從。《水滸傳》第三○回:「兄長,這幾位郎中是張都監相公處差來取你。他既著人牽馬來,哥哥心下如何?」 3.醫生的俗稱。《董西廂》卷五:「奇妙!奇妙!郎中診罷,嘻嘻的冷笑。」《儒林外史》第三回:「眾人扶起,借廟門口一個外科郎中跳駝子板凳上坐著。」 4.專門在賭場中以不法手段詐騙他人錢財的賭徒。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代一种官职; 中医医生。

Eng

  • Cihui doctor (Chinese medicine); ancient official title; companions (respectful)

Từ liên quan

Gần nghĩa

中专 · 中东 · 中中 · 中举 · 中乘 · 中亚 · 中产 · 中人