郎伯 lang bá Hán Việt: lang bá Tổng quan Cấu tạo: 郎 (lang) + 伯 (bá)Hán Việtlang báCấu tạo郎 + 伯 · lang + bá nghĩa thành phần: lang + bá Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)妻子對丈夫的稱呼。唐.杜甫〈元日寄韋氏妹〉詩:「郎伯殊方鎮,京華舊國移。」(2)子女對父親的稱呼。宋.黃庭堅〈送秦少游〉詩:「但得新年勝舊年,即如常在郎伯前。」