郎君
lang quân
Hán Việt: lang quân · Pinyin: láng jūn
Tổng quan
chồng tôi và chủ nhân (cổ) | công tử nhà giàu | môi giới mại dâm hời cổ là tiếng tôn kính dùng để chỉ con em của người khác — Tiếng vợ gọi chồng. Đoạn trường tân thanh có câu: »Trót lời nặng với lang quân. Mượn con em nó Thuý Vân thay lời«. lang quân lang quân ☆Thời cổ là tiếng tôn kính dùng để chỉ con em của người khác — Tiếng vợ gọi chồng. Đoạn trường tân thanh có câu: »Trót lời nặng với lang qu…
Nghĩa
Việt
- Cihui chồng tôi và chủ nhân (cổ) | công tử nhà giàu | môi giới mại dâm hời cổ là tiếng tôn kính dùng để chỉ con em của người khác — Tiếng vợ gọi chồng. Đoạn trường tân thanh có câu: »Trót lời nặng với lang quân. Mượn con em nó Thuý Vân thay lời«. lang quân lang quân ☆Thời cổ là tiếng t…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂:(1)對男子的尊稱。《三國志.卷四三.蜀書.黃李呂馬王張傳.王平》:「自非郎君進忠言於太傅,誰復有盡言者也!」《初刻拍案驚奇》卷四○:「某隱居在西嶽,甚荷郎君相邀之意,有故明旦先徑往城中,不得奉陪也。」(2)古代對貴公子的稱呼。南朝宋.劉義慶《世說新語.排調》:「連往詣恪,恪不與相見。後於張輔吳坐中相遇,別駕喚恪:『咄咄郎君。』」也作「郎子」。(3)本指太守之子,後為對他人子弟的敬稱。《醒世恆言.卷二四.隋煬帝逸遊召譴》:「楊素歸謂家人曰:『小兒子吾已提起教作大家郎,不知能了當否?』素恃己有功,於帝多呼為郎君。」(4)妻子對丈夫的稱呼。《二刻拍…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 女子称丈夫或情人此去赴秋闱,不管得中与否,郎君都要及早回来的呀; 贵族子弟的通称先嫁得府吏,后嫁得郎君。
- Tân Hoa Tự Điển ①女子称丈夫或情人此去赴秋闱,不管得中与否,郎君都要及早回来的呀。②贵族子弟的通称先嫁得府吏,后嫁得郎君。
Eng
- CC-CEDICT my husband and master (archaic)|playboy of rich family|pimp
- Cihui my husband and master (archaic); playboy of rich family; pimp
ja
- JMdict young man|boy|son (of one's master, employer, etc.)|husband|(male) lover