郎當

láng dāng lang đương

Hán Việt: lang đương · Pinyin: láng dāng

Tổng quan

dây xích: leng keng/lanh canh/không vừa người/xộc xệch/xốc xếch/chán đời/bất mãn/người vô dụng/kẻ không làm nên trò trống gì/kẻ bỏ đi/đồ vô tích sự

Cấu tạo: (lang) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dây xích: leng keng/lanh canh/không vừa người/xộc xệch/xốc xếch/chán đời/bất mãn/người vô dụng/kẻ không làm nên trò trống gì/kẻ bỏ đi/đồ vô tích sự
  • Cihui 1. dây xích。鐵鎖鏈。 2. leng keng; lanh canh (tiếng kim khí va chạm)。 形容金屬撞擊的聲音。 3. không vừa người; xộc xệch; xốc xếch (quần áo)。(衣服)不合身;不整齊。 衣褲朗當。 quần áo xốc xếch. 4. chán đời; bất mãn。頹唐的樣子。 看他走起路來朗朗當噹的。 thấy anh ấy đi trên đường tướng chán đời quá. 5. người vô dụng; kẻ không làm…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.衣服寬長不合身。宋.楊億〈傀壘〉詩:「若教鮑老當筵舞,轉更郎當舞袖長。」 2.潦倒、落魄的樣子。《西湖二集》卷一二:「汝怎生一病郎當至此?莫不是胸中有隱微之事,可細細與我說知。」 3.疲倦、頹倒的樣子。《醒世恆言.卷二二.張淑兒巧智脫楊生》:「在山東兗州府碼頭上,各家的管家打開了銀包,兌了多少銅錢,放在皮箱裡頭,壓得那馬背郎當,擔夫痑軟。」 4.年齡的大約之詞。如:「二十郎當」。 5.刑具。也作「琅璫」、「鋃鐺」。