郎舅

láng jiù lang cữu

Hán Việt: lang cữu · Pinyin: láng jiù

Tổng quan

cậu

Cấu tạo: (lang) + (cữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cậu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 姊妹的丈夫稱為「郎」,妻子的兄弟稱為「舅」,合稱為「郎舅」。《三國演義》第一八回:「原來糜竺有一妹,嫁與玄德為次妻。玄德與他兄弟有郎舅之親,故令其守中軍保護妻小。」《初刻拍案驚奇》卷八:「陳大郎和小舅兩人管理,他們翁婿夫妻郎舅之間,你敬我愛,做生意過日。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 男子和他妻子的弟兄的合称。

Eng

  • Cihui 郎舅 ángjiù n. a man and his wife's brother