鄭玄

zhèng xuán trịnh huyền

Hán Việt: trịnh huyền · Pinyin: zhèng xuán

Tổng quan

Trịnh Huyền (127-200), học giả cuối thời Hán

Cấu tạo: (trịnh) + (huyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trịnh Huyền (127-200), học giả cuối thời Hán

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元127~200)字康成,東漢高密人。為經學大家,時稱鄭君,又稱後鄭,以別於東漢初之鄭眾,弟子自遠方來者數千人。箋注《毛詩》、《周禮》、《儀禮》、《禮記》等書,為漢學家所尊。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 东汉经学家。字康成,北海高密(今属山东)人。曾入太学受业,后从马融学古文经。游学归里,聚徒讲学,弟子多达数百千人。桓帝时因党锢事被禁,潜心著述,遍注群经,自成一家,为汉代经学之集大成者,号称郑学”。

Eng

  • CC-CEDICT Zheng Xuan (127-200), late Han scholar
  • Cihui Zheng Xuan (127-200), late Han scholar