部件
bộ kiện
Hán Việt: bộ kiện · Pinyin: bù jiàn
Tổng quan
bộ phận | linh kiện
Nghĩa
Việt
- Cihui bộ phận | linh kiện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指機器的一個組成部分,由若干零件裝配而成。後亦泛指任何物體的組構部分。如:「文字構成部件」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 机器的一个组成部分,同若干零件装配而成;汉字的组成部分,由若干笔画构成:“休”由“亻、木”两个~组成。
Eng
- CC-CEDICT part; component
- Cihui part; component