部伍

bộ ngũ

Hán Việt: bộ ngũ

Tổng quan

Hàng đội binh lính

新华 · Tân Hoa Đại lục

軍隊編制的單位。《史記.卷一○九.李將軍列傳》:「及出擊胡,而廣行無部伍行陳。」唐.杜甫〈後出塞〉詩五首之二:「平沙列萬幕,部伍各見招。」

Cấu tạo: 部 (bộ) + 伍 (ngũ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đơn vị quân đội
  • Tần suất từ Hàng đội binh lính.; àng đội binh lính
  • Biên soạn 部伍 bùwǔ n. troops; army

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊編制的單位。《史記.卷一○九.李將軍列傳》:「及出擊胡,而廣行無部伍行陳。」唐.杜甫〈後出塞〉詩五首之二:「平沙列萬幕,部伍各見招。」

Eng

  • Cihui 部伍 bùwǔ n. troops; army
  • Tần suất từ 部伍 bùwǔ n. troops; army

Từ liên quan

Gần nghĩa

伍奢 · 伍的 · 部下 · 部主 · 部件 · 部份 · 部众 · 部伴