部伍

bộ ngũ

Hán Việt: bộ ngũ

Tổng quan

àng đội binh lính. bộ ngũ bộ ngũ ☆Hàng đội binh lính.

Cấu tạo: (bộ) + (ngũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àng đội binh lính. bộ ngũ bộ ngũ ☆Hàng đội binh lính.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊編制的單位。《史記.卷一○九.李將軍列傳》:「及出擊胡,而廣行無部伍行陳。」唐.杜甫〈後出塞〉詩五首之二:「平沙列萬幕,部伍各見招。」

Eng

  • Cihui 部伍 bùwǔ n. troops; army