部伴

bộ bạn

Hán Việt: bộ bạn

Tổng quan

bậu bạn 部伴 dt. <từ cổ> bạn bè nói chung. Núi láng giềng, chim bậu bạn, mây khách thứa, nguyệt anh tam. (Thuật hứng 64.5)‖ (Tự thán 75.3, 80.5, 99.3, 102.4)‖ (Bảo kính 178.1)

Cấu tạo: 部 (bộ) + 伴 (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bậu bạn 部伴 dt. <từ cổ> bạn bè nói chung. Núi láng giềng, chim bậu bạn, mây khách thứa, nguyệt anh tam. (Thuật hứng 64.5)‖ (Tự thán 75.3, 80.5, 99.3, 102.4)‖ (Bảo kính 178.1)

Từ liên quan

Gần nghĩa

伴𤿤 · 伴乐 · 伴侣 · 伴侶 · 伴僧 · 伴同 · 伴唱 · 伴夜