部位

bù wèibộ vị

Hán Việt: bộ vị · Pinyin: bù wèi

Tổng quan

bộ vị; vị trí (thường dùng cho cơ thể người). 發音部位 bộ vị phát âm; vị trí phát âm

新华 · Tân Hoa Đại lục

位置(多用于人的身体):发音~, 消化道~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

整體中的個別位置。如:「發音部位」、「身體部位」。

Cấu tạo: 部 (bộ) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.)
  • Biên soạn 部位 bùwèi* n. 1. position; place 2. aspect; part

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整體中的個別位置。如:「發音部位」、「身體部位」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 位置(多用于人的身体):发音~, 消化道~。

Eng

  • JMdict part (esp. of the body)
  • JMdict region
  • JMdict site
  • JMdict cut (of meat)
  • Cihui part (esp. of the body, but also of a vegetable, e.g. the root, or a garment, e.g. the sleeve, etc)

Đức

  • Handedict Position, Stelle, Region

ja

  • JMdict 部位(ぶい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

部位名 · 位于 · 位元 · 位列 · 位图 · 位在 · 位址 · 位妙