部將
bộ tương
Hán Việt: bộ tương
Tổng quan
thuộc cấp: cấp dưới
Nghĩa
Việt
- Cihui thuộc cấp: cấp dưới
- Cihui ị tướng dưới quyền. bộ tướng bộ tướng ☆Vị tướng dưới quyền. thuộc cấp; cấp dưới。古代指部下將領。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 統率下的武官。《後漢書.卷一六.鄧寇列傳.寇恂》:「執金吾賈復在汝南,部將殺人於潁川,恂捕得繫獄。」《三國演義》第一五回:「當下聞孫策兵至,急聚眾將商議。部將張英曰:『某領一軍屯於牛渚,縱有百萬之兵,亦不能近。』」
Eng
- Cihui 部將 ùjiàng n. military officers under one's command M:ge/¹míng