部從

bộ tòng

Hán Việt: bộ tòng

Tổng quan

Cấu tạo: (bộ) + (tòng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨從。晉.陸機〈晉平西將軍孝侯周處碑〉:「晉京遙仰,部從迎欽。」《水滸傳》第一回:「一行部從,離了東京,取路逕投信州貴溪縣來。」

Eng

  • Cihui 部從 bùcóng n. subordinate