部曲

bộ khúc

Hán Việt: bộ khúc

Tổng quan

inh đội dưới quyền. bộ khúc bộ khúc ☆Binh đội dưới quyền.

Cấu tạo: (bộ) + (khúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui inh đội dưới quyền. bộ khúc bộ khúc ☆Binh đội dưới quyền.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代軍隊編制的單位。《文選.張衡.西京賦》:「結部曲,整行伍。」李善注引司馬彪《續漢書》曰:「大將軍營五部,部有校尉一人;部下有曲,曲有軍候一人。」 2.泛指軍隊。南朝宋.鮑照〈東武吟〉:「將軍既下世,部曲亦罕存。」《三國演義》第二回:「今公兄弟部曲將吏,皆英俊之士,若使盡力,事在掌握。」

Eng

  • Cihui 部曲 bùqū n. <trad.> 1. military unit 2. troops