部曹

bộ tào

Hán Việt: bộ tào

Tổng quan

Cấu tạo: (bộ) + (tào)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時各部分曹治事,因此稱各部的司官為「部曹」。《儒林外史》第七回:「貞臣良佐,忽為悖逆之人;郡守部曹,竟作逋逃之客。」