部落

bù luò bộ lạc

Hán Việt: bộ lạc · Pinyin: bù luò

Tổng quan

bộ lạc ám dân bán khai sống thành từng dòng họ, chủng tộc. bộ lạc bộ lạc ☆Đám dân bán khai sống thành từng dòng họ, chủng tộc.

Cấu tạo: (bộ) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ lạc ám dân bán khai sống thành từng dòng họ, chủng tộc. bộ lạc bộ lạc ☆Đám dân bán khai sống thành từng dòng họ, chủng tộc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人民聚居的地方。_x000D_ 2.指以血緣為基礎的氏族系統、圖騰氏族,或指以地緣關係所形成親屬關係之村子,具有特定語言與文化。由親屬群體共同組成的祭祀團體,並以祖靈規範為家族和聚落的核心。社會制度為氏族世襲,有母系中心、父系中心、性別平權或男性長子中心等形式。其政治、經濟與宗教職務採取任務編制分工合作,重視分擔與分享。集會所為部落的行政、教育中心。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由若干血缘相近的氏族结合而成的集体。

Eng

  • CC-CEDICT tribe
  • Cihui tribe

ja

  • JMdict hamlet|subunit of village|burakumin area