部長

bù zhǎng bộ trường

Hán Việt: bộ trường · Pinyin: bù zhǎng

Tổng quan

người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.) | trưởng phòng | trưởng khoa | thư ký | bộ trưởng | LT:個|个,位,名 iên chức đứng đầu mộ trong chính phủ. bộ trưởng bộ trưởng ☆Viên chức đứng đầu mộ trong chính phủ. 1. bộ trưởng。受國家元首或政府行政首腦委託管理一個部門的政府活動的國家高級官員。 2. tù trưởng; thủ lĩnh bộ lạc。部落首領。

Cấu tạo: (bộ) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ trưởng bộ trưởng ☆Viên chức đứng đầu mộ trong chính phủ.
  • Cihui người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.) | trưởng phòng | trưởng khoa | thư ký | bộ trưởng | LT:個|个,位,名 iên chức đứng đầu mộ trong chính phủ. bộ trưởng bộ trưởng ☆Viên chức đứng đầu mộ trong chính phủ. 1. bộ trưởng。受國家元首或政府行政首腦委託管理一個部門的政府活動的國家高級官員。 2. tù trưởng; thủ lĩnh bộ lạc。部落…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中央政府管理各部的最高長官。如:「教育部部長」。

Eng

  • CC-CEDICT head of a (government etc) department|section chief|section head|secretary|minister|CL:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
  • Cihui head of a (government etc) department; section chief; section head; secretary; minister; CL:個|个,位,名

ja

  • JMdict head (chief, director) of a section or department|head of a (school) club|head of a (school) team