部院 bộ viện Hán Việt: bộ viện Tổng quan Cấu tạo: 部 (bộ) + 院 (viện)Hán Việtbộ việnCấu tạo部 + 院 · bộ + viện nghĩa thành phần: bộ + viện Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.清代各省巡撫,多半兼兵部侍郎及都察院副都御史,故稱為「部院」。 2.稱中央各部與各院。EngCihui 部院 bùyuàn n. the ministries and five branches of government