部頭

bù tóu bộ đầu

Hán Việt: bộ đầu · Pinyin: bù tóu

Tổng quan

cỡ sách: khổ sách

Cấu tạo: (bộ) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cỡ sách: khổ sách

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);书的厚薄和大小(主要指篇幅多的书):大~著作。

Eng

  • CC-CEDICT length of a book
  • Cihui length of a book
  • Cihui 部頭 bùtóu n. size (of a voluminous work)