部首

bù shǒu bộ thủ

Hán Việt: bộ thủ · Pinyin: bù shǒu

Tổng quan

bộ thủ của một chữ Hán

Cấu tạo: (bộ) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ thủ của một chữ Hán

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 字典、詞典按照字形結構,取形體偏旁相同者,分部排列,作為查字的依據,所分的部類,稱為「部首」。如人、口、言、金、馬等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 具有字形归类作用的偏旁,是字书中各部的首字。汉语辞书常常根据汉字形体偏旁进行检索,形成部首检字法。

Eng

  • CC-CEDICT radical of a Chinese character
  • Cihui radical of a Chinese character

ja

  • JMdict radical (of a kanji character)