部党

bộ đảng

Hán Việt: bộ đảng

Tổng quan

Cấu tạo: (bộ) + (đảng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 黨派,因思想、行為或意見不同而形成的派別。《晉書.卷四五.劉毅傳》:「況乃人倫交爭而部黨興,刑獄滋生而禍根結。」