dǎng đảng

Hán Việt: đảng · Pinyin: dǎng

Tổng quan

họ [Dang3] đảng hiệp hội câu lạc bộ hội LT:個 个[ge4]

党人 · 党内 · 党刊 · 党务 · 党参 · 党史 · 党员 · 党团

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindǎng
Hán Việtđảng
Quảng Đôngdong2
Nhật BảnTOU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄢˇ
Hán ngữ Trung cổtangx
Baxter-Sagarttˤaŋʔ
Hán ngữ Thượng cổtˤaŋʔ
Phản thiết坦朗切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giống {Đảng Hạng} [党項], tức là giống Đường Cổ giặc bây giờ, chính là chữ {đảng} [黨]. Giản thể của chữ [黨].
  • Thiều Chửu Một khu có năm trăm nhà ở gọi là {đảng}. Như {hương đảng} [鄉黨] làng xóm. Lũ, bè đảng, các người đồng chí họp lại làm một đoàn thể gọi là {đảng}. Như {Quốc Dân đảng} [國民黨]. A dua theo. Như Luận Ngữ [論語] nói {quân tử bất đảng} [君子不黨] (Thuật nhi [述而]) người quân tử không a dua với a…

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: đảng Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 姓。如宋代有党進。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 党 (形声。从黑,尚声。党”、黨”在古代是两个字,现在党”是黨”的简化字。简化字党”,从儿(人,尚声)本义晦暗不明。党”指集团时,在古代一般只用于贬义, 与现代汉语不同) 不鲜明 黨,不鲜也。--《说文》 嘉兴谓衣物敝垢不鲜曰烟党。--蒋礼鸿《义府续貂》 美,善,正直◇作谠” 党,善也;美也。--《广雅》 元而致实,博而党正,是士君子之辩者也。--《荀子》 党 知晓,解悟 法先王,顺礼义,党学者。--《荀子》 偏私,偏袒 子党于师人。--《韩非子· 党 dǎng ①政党,代表某一阶级、阶层利益的政治组织。在我国特指中国共产党。 ②为私利而结成的集团结~营…

Eng

  • CC-CEDICT surname Dang
  • CC-CEDICT party|association|club|society|CL:個|个[ge4]

ja

  • JMdict party (political)|person who is fond of|fan of

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【唐韻】多朗切【集韻】底朗切【正韻】多曩切,𠀤音讜。【說文】不鮮也。 又【周禮·地官·大司徒】五家爲比,五比爲閭,四爲族,五族爲黨。【釋名】五百家爲黨。黨,長也。一聚之所尊長也。 又朋也,輩也。【荀子·强國篇】不比周,不朋黨。 又助也。相助匿非曰黨。【論語】君子不黨。 又偏也。【書·洪範】無偏無黨,王道蕩蕩。 又比也。【荀子·非相篇】順禮義,黨學者。【註】黨,親比也。 又頻也。【荀子·天論篇】怪星之黨見。 又知也。【揚子·方言】黨,皢,哲,知也。楚謂之黨,或曰皢,齊宋之閒謂之哲。【郭註】黨,朗也。解悟貌。 又【廣韻】美也。【廣雅】黨,善也。 又所也,時也。【公羊傳·文十三年】往黨。【註】黨,所也。所猶時,齊人語也。【左傳·哀五年】萊人之歌曰:師乎,師乎,何黨之乎。【註】黨,所也。 又【玉篇】接也。 又【廣韻】累也。 又地名。【前漢·地理志】秦置上黨郡,屬幷州,古上黨關。 又【集韻】止兩切,音掌。姓也。【左傳·莊三十二年】公築臺,臨黨氏。【註】黨氏,魯大夫。【釋文】黨,音掌。又【哀十一年】季孫使從於朝,俟於黨氏之溝。【註】黨氏溝,朝中地名。 又【集韻】坦朗切【正韻】他曩切。𠀤與儻同。兾也。【前漢·董仲舒傳】黨可得見乎。又【五被傳】黨可以徼幸。【師古註】黨,讀曰儻。 又與讜同。【荀子·非相篇】博而黨正。【註】謂直言也。亦作䣣䣊。 考證:〔【周禮·地官·閭胥疏】五家爲比,五比爲閭,五閭爲族〕 謹按閭胥疏無此語,查係大司徒文。謹照原文閭胥疏改大司徒。五閭爲族改四爲族。〔【荀子·非相篇】实博而黨正。〕謹按原文文而致實,博而黨正,𣅜以四字爲句不得連引實字。謹省實字。

Thuyết Văn

不鮮也。 从黑。尙聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

新鮮字當作鱻。屈賦遠遊篇。時曖瞹其曭莽。王注曰。日月晻黮而無光也。然則黨曭古今字。方言曰。黨、知也。楚謂之黨。郭注。黨朗。解寤皃。此義之相反而成者也。釋名曰。五百家爲黨。黨長也。一聚所尊長也。此謂黨同尙。 多朗切。十部。

【黨】 (đảng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黑 (hắc) | Thanh phù (聲符): 尙 (thượng) Phiên thiết: Đa lãng thiết Thượng tự: 多 (đa) | Hạ tự: 朗 (lãng) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: đảng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bất (Chẳng. Như {bất khả}) tiên (Cá tươi. Ngày xưa gọ) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 党 · 党 · 党 · 黨 · 党 · 黨