郵政編碼

yóu zhèng biān mǎ bưu chánh biên mã

Hán Việt: bưu chánh biên mã · Pinyin: yóu zhèng biān mǎ

Tổng quan

mã bưu điện | mã bưu chính

Cấu tạo: (bưu) + (chánh) + (biên) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mã bưu điện | mã bưu chính

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用阿拉伯数字组成的用以表示邮政通信地址所在邮区的代码。邮政编码的方法各国不同。中国邮政编码采用六位数,分为四级。前二位数表示省、自治区、直辖市;前三位表示邮区;前四位表示该邮区所属县(市)局;最后二位数字指邮件投递局。推行邮政编码,可以利用分拣机自动分拣,提高效率,加快邮件传递速度。

Eng

  • CC-CEDICT postal code|zip code
  • Cihui postal code; zip code