都中

dōu zhōng đô trung

Hán Việt: đô trung · Pinyin: dōu zhōng

Tổng quan

Cấu tạo: (đô) + (trung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國都之內。《文明小史》第二四回:「老周年快休這樣,都中耳目很近,現在上頭意思,正想招接他們,抵當外國哩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 京都,京城。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.京都,京城。