都來

dōu lái đô lai

Hán Việt: đô lai · Pinyin: dōu lái

Tổng quan

Cấu tạo: (đô) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐÔ LAI Còn gọi: Đô lô, đô thông. Tất cả, đều. ULL ghi: 山河大地、日月星辰、總不出汝心。三千世界都來是汝箇自己。 Núi sông mặt đất, mặt trời mặt trăng tinh tú đều không ngoài tâm ngươi, tam thiên thế giới đều là tự kỷ của ngươi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.總共。宋.歐陽修〈青玉案.一年春事都來幾〉詞:「一年春事都來幾,早過了,三之二。」《五代史平話.周史.卷下》:「五代都來十二君,世宗英特更仁明。」 2.算來。宋.范仲淹〈御街行.紛紛墜葉飄香砌〉詞:「都來此事,眉間心上,無計相迴避。」宋.葉清臣〈賀聖朝.滿斟綠醑留君住〉詞:「花開花謝,都來幾許,且高歌休訴。」 3.不過。宋.蘇軾〈減字木蘭花.琵琶絕藝〉詞:「琵琶絕藝,年紀都來十一二。撥弄么絃,未解將心指下傳。」