都保 đô bảo Hán Việt: đô bảo Tổng quan Cấu tạo: 都 (đô) + 保 (bảo)Hán Việtđô bảoCấu tạo都 + 保 · đô + bảo nghĩa thành phần: đô + bảo Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 宋代王安石時變募兵而創行保甲法,以十家為一保,五十家為一大保,十大保為一都保。